Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí时
kōng空

Nghĩa tiếng Việt

không gian và thời gian

Âm Hán Việt

thời không

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các ngữ cảnh khoa học hoặc nghệ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thời không

Từng chữ

  • 时thờilúc; thời gian
  • 空khôngtrống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong khoa học (vật lý) hoặc văn học viễn tưởng khi nói về không gian và thời gian.

Câu ví dụ

  • 跨Kuà thanh 4越yuè thanh 4时shí thanh 2空kōng thanh 1

    Vượt qua không gian thời gian

  • 时Shí thanh 2空kōng thanh 1隧suì thanh 4道dào thanh 4

    Đường hầm không thời gian

  • 不Bù thanh 4同tóng thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2空kōng thanh 1

    Không gian thời gian khác

Kết hợp thường gặp

  • 穿chuān thanh 1越yuè thanh 4时shí thanh 2空kōng thanh 1

    du hành thời gian

  • 时shí thanh 2空kōng thanh 1概gài thanh 4念niàn thanh 4

    khái niệm không thời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.