Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wàng旺
shèng盛

Nghĩa tiếng Việt

sung sức, phồn thịnh, tràn đầy năng lượng; chỉ sức lực, tinh thần hoặc thực vật đang phát triển mạnh mẽ.

Âm Hán Việt

vượng thịnh

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như tinh lực, sức sống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vượng thịnh

Từng chữ

  • 旺vượngthịnh vượng; nở rộ (hoa)
  • 盛thịnhcó nhiều, đầy đủ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

旺盛 nhấn vào sức sống, năng lượng tràn trề, không dùng cho sức mạnh thể lực đơn thuần (trường hợp đó dùng 强壮).

Câu ví dụ

  • 年轻人精力旺盛,工作效率很高。Niánqīngrén jīnglì wàngshèng, gōngzuò xiàolǜ hěn gāo. thanh 2

    Người trẻ tràn đầy sức sống, hiệu suất làm việc rất cao.

  • 这棵树生命力旺盛,长得很快。Zhè kē shù shēngmìnglì wàngshèng, zhǎng de hěn kuài. thanh 4

    Cây này sức sống dồi dào, lớn rất nhanh.

  • 他旺盛的求知欲让老师印象深刻。Tā wàngshèng de qiúzhīyù ràng lǎoshī yìnxiàng shēnkè. thanh 1

    Lòng ham học hỏi mãnh liệt của anh ấy khiến giáo viên rất ấn tượng.

  • 火势旺盛,消防员赶紧扑救。Huǒshì wàngshèng, xiāofángyuán gǎnjǐn pūjiù. thanh 3

    Lửa bùng dữ dội, lính cứu hỏa vội vàng dập lửa.

Kết hợp thường gặp

  • 精力旺盛jīnglì wàngshèng thanh 1

    tràn đầy sức lực

  • 生命力旺盛shēngmìnglì wàngshèng thanh 1

    sức sống mãnh liệt

  • 求知欲旺盛qiúzhīyù wàngshèng thanh 2

    ham muốn hiểu biết mạnh mẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.