Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng明
rì日

Nghĩa tiếng Việt

ngày mai; trong tương lai gần

Âm Hán Việt

minh nhật

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian trong văn viết hoặc các tiêu đề, thông báo trang trọng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

minh nhật

Từng chữ

  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 明míng thanh 2日rì thanh 4再zài thanh 4说shuō thanh 1吧ba thanh 5。

    Để mai hãy nói.

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4改gǎi thanh 3到dào thanh 4明míng thanh 2日rì thanh 4上shàng thanh 4午wǔ thanh 3举jǔ thanh 3行xíng thanh 2。

    Cuộc họp được dời sang sáng mai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.