Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīng星
xing星

Nghĩa tiếng Việt

ngôi sao

Âm Hán Việt

tinh tinh

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 颗 khi đếm các ngôi sao trên bầu trời

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tinh tinh

Từng chữ

  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít

Tầng từ vựng

Form lặp nghĩa diễn tả số nhiều hoặc nghĩa ngôi sáng lấp lánh

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1上shàng thanh 4有yǒu thanh 3星xīng thanh 1星xing thanh 5

    Trên trời có ngôi sao

  • 星xīng thanh 1星xing thanh 5很hěn thanh 3亮liàng thanh 4

    Ngôi sao rất sáng

  • 数shù thanh 4星xīng thanh 1星xing thanh 5

    Đếm sao

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4星xīng thanh 1星xing thanh 5

    nhìn ngắm sao

  • 星xīng thanh 1星xing thanh 5闪shǎn thanh 3闪shǎn thanh 3

    sao lấp lánh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.