Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

zhāoránruòjiē

Nghĩa tiếng Việt

sự thật đã rõ ràng như ban ngày

Âm Hán Việt

chiêu nhiên nhược yết

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

chiêu nhiên nhược yết

Từng chữ

  • 昭chiêusáng sủa, rõ rệt
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
  • 若nhượcnếu; như, giống như
  • 揭yếtbóc, mở; vạch trần, phơi bày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.