Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Động từ动词Đại từ代词
ruò若

Nghĩa tiếng Việt

nếu; như, giống như

Âm Hán Việt

nhã, nhược

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 若 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
8 nét
艹
thảobiểu nghĩacỏ/thực vật: bộ thảo
右
hữubiểu âmphải: cho âm gần

若 ban đầu là chữ tượng hình mô tả người chải đầu (thuận thảo). Sau thêm 口 và phần trên biến thành 叒, dạng hiện tại phân tích là 艹 + 右, nhưng đây là kết quả biến dạng chữ viết, không phản ánh cấu tạo ngữ nghĩa gốc.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Động từ动词Đại từ代词

Thường làm liên từ biểu thị giả thuyết hoặc động từ so sánh trong văn ngôn cổ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /ruò/nếu

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nhã, nhược

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhược": hình người (艹: đầu tóc) cúi mình chải tóc, nhược tiểu, phục tùng; nếu như người chịu cúi đầu.

Gương Hán-Việt

nhược trong nhược bằng (若: nếu như, văn ngôn), nhu nhược (mềm yếu)

Mở khoá kiến thức

Biết 若 (nhược) mở khoá 若干 (một số, khoảng), 倘若 (nếu như), 若是 (nếu là): các từ điều kiện văn viết.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

若 ban đầu là chữ tượng hình: hình người chải tóc, nghĩa gốc là thuận thảo, phục tùng. Sau đó 口 được thêm vào và phần trên biến thành 叒. Chữ 若 bị vay mượn làm liên từ nếu, như trong văn ngôn, gần mất hẳn nghĩa gốc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 若你同意,我们就开始吧。Ruò nǐ tóngyì, wǒmen jiù kāishǐ ba. thanh 4

    Nếu bạn đồng ý, chúng ta hãy bắt đầu nào.

  • 他若干年前离开了家乡。Tā ruògān nián qián líkāile jiāxiāng. thanh 1

    Nhiều năm trước anh ấy đã rời quê hương.

  • 倘若明天下雨,活动就取消。Tǎngruò míngtiān xià yǔ, huódòng jiù qǔxiāo. thanh 3

    Nếu ngày mai trời mưa, hoạt động sẽ bị hủy.

  • 若非如此,结果会完全不同。Ruò fēi rúcǐ, jiéguǒ huì wánquán bùtóng. thanh 4

    Nếu không phải vậy, kết quả sẽ hoàn toàn khác.

  • 若ruò thanh 4有yǒu thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2,请qǐng thanh 3随suí thanh 2时shí thanh 2联lián thanh 2系xì thanh 4我wǒ thanh 3。

    Nếu có vấn đề, xin cứ liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

  • 你nǐ thanh 3若ruò thanh 4不bù thanh 4去qù thanh 4,我wǒ thanh 3也yě thanh 3不bù thanh 4去qù thanh 4。

    Nếu bạn không đi thì tôi cũng không đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 弱

    cùng Hán-Việt nhược, cùng âm ruò, nhưng 弱 nghĩa là yếu đuối

  • 苦

    cùng bộ 艹, hình dạng gần nhau trong chữ viết tay

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.