Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiǎn显
shì示

Nghĩa tiếng Việt

hiển thị

Âm Hán Việt

hiển thị

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 示 (tỏ rõ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ để chỉ việc biểu thị rõ ràng một tính chất hoặc kết quả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiển thị

Từng chữ

  • 显hiểnrõ rệt; vẻ vang
  • 示thịtỏ rõ; mách bảo

Tầng từ vựng

指表现出、展示出来。可用于屏幕显示信息,或抽象地表示表现出某种特征/结果。

Câu ví dụ

  • 屏píng thanh 2幕mù thanh 4显xiǎn thanh 3示shì thanh 4了le thanh 5错cuò thanh 4误wù thanh 4信xìn thanh 4息xī thanh 1。

    Màn hình hiển thị thông báo lỗi.

  • 调diào thanh 4查chá thanh 2结jié thanh 2果guǒ thanh 3显xiǎn thanh 3示shì thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5说shuō thanh 1法fǎ thanh 3是shì thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4的de thanh 5。

    Kết quả điều tra cho thấy nói của anh ấy là đúng.

Kết hợp thường gặp

  • 显xiǎn thanh 3示shì thanh 4出chū thanh 1

    hiện rõ, thể hiện ra

  • 显xiǎn thanh 3示shì thanh 4器qì thanh 4

    màn hình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.