Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pǔ普
tōng通
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người bình thường, người thường

Âm Hán Việt

phổ thông nhân

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ những người bình dân trong xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phổ thông nhân

Từng chữ

  • 普phổrộng, lớn, khắp
  • 通thôngxuyên qua
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Người không có đặc quyền, không có gì đặc biệt.

Câu ví dụ

  • 我只是个普通人。Wǒ zhǐshì gè pǔtōngrén. thanh 3

    Tôi chỉ là người bình thường.

Kết hợp thường gặp

  • 普pǔ thanh 3通tōng thanh 1人rén thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2

    cuộc sống người bình thường

  • 普pǔ thanh 3通tōng thanh 1人rén thanh 2家jiā thanh 1庭tíng thanh 2

    gia đình bình thường

  • 像xiàng thanh 4普pǔ thanh 3通tōng thanh 1人rén thanh 2一yī thanh 1样yàng thanh 4

    giống như người bình thường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.