Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jǐng景
xiàng象

Nghĩa tiếng Việt

cảnh tượng

Âm Hán Việt

cảnh tượng

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bộ: 豕 (con lợn, con heo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các tính từ miêu tả trạng thái như phồn vinh hoặc thê lương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cảnh tượng

Từng chữ

  • 景cảnhcảnh vật, phong cảnh
  • 象tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5公gōng thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3一yī thanh 1片piàn thanh 4美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5景jǐng thanh 3象xiàng thanh 4。

    Công viên mùa xuân là một cảnh tượng tươi đẹp.

  • 城chéng thanh 2市shì thanh 4里lǐ thanh 3到dào thanh 4处chù thanh 4是shì thanh 4热rè thanh 4闹nao thanh 5的de thanh 5景jǐng thanh 3象xiàng thanh 4。

    Khắp thành phố là cảnh tượng náo nhiệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.