Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với các tính từ miêu tả trạng thái như phồn vinh hoặc thê lương
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cảnh tượng
Từng chữ
- 景cảnhcảnh vật, phong cảnh
- 象tượnghình dáng; giống như
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 春天的公园里一片美丽的景象。
Công viên mùa xuân là một cảnh tượng tươi đẹp.
- 城市里到处是热闹的景象。
Khắp thành phố là cảnh tượng náo nhiệt.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.