Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng晴
tiān天

Nghĩa tiếng Việt

trời nắng

Âm Hán Việt

tình thiên

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để biểu thị tình trạng thời tiết không mưa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình thiên

Từng chữ

  • 晴tìnhnắng, tạnh (trời)
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1是shì thanh 4晴qíng thanh 2天tiān thanh 1

    Hôm nay trời nắng

  • 喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5晴qíng thanh 2天tiān thanh 1

    Thích ngày nắng

  • 晴qíng thanh 2天tiān thanh 1很hěn thanh 3多duō thanh 1

    Có nhiều ngày nắng

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4晴qíng thanh 2天tiān thanh 1

    ngày nắng đẹp

  • 晴qíng thanh 2天tiān thanh 1霹pī thanh 1雳lì thanh 4

    sét đánh giữa ngày trời quang (nghĩa bóng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.