Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhì智
móu谋

Nghĩa tiếng Việt

Trí mưu; mưu trí; mưu lược

Âm Hán Việt

trí mưu

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bộ: 讠 (nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 充满 hoặc 展现 để chỉ việc thể hiện mưu lược

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trí mưu

Từng chữ

  • 智trítrí tuệ
  • 谋mưulo liệu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是个有智谋的人。Tā shì ge yǒu zhìmóu de rén. thanh 1

    Anh ấy là người có mưu trí.

  • 缺乏智谋,难以成事。Quēfá zhìmóu, nányǐ chéngshì. thanh 1

    Thiếu mưu trí, khó thành việc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.