Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bào暴
yǔ雨

Nghĩa tiếng Việt

mưa bão

Âm Hán Việt

bạo vũ

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

15 nét

Bộ: 雨 (mưa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ hiện tượng thời tiết mưa lớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bạo vũ

Từng chữ

  • 暴bạoto, mạnh; tàn ác; hấp tấp, nóng nảy
  • 雨vũmưa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 昨zuó thanh 2天tiān thanh 1下xià thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1场chǎng thanh 3暴bào thanh 4雨yǔ thanh 3。

    Hôm qua có một trận mưa rào lớn.

  • 暴bào thanh 4雨yǔ thanh 3过guò thanh 4后hòu thanh 4,天tiān thanh 1气qì thanh 4凉liáng thanh 2快kuai thanh 5多duō thanh 1了le thanh 5。

    Sau trận mưa lớn, thời tiết mát mẻ hơn nhiều.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.