Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Động từ动词
yǒu有
rén人

Nghĩa tiếng Việt

ai đó

Âm Hán Việt

hữu nhân

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Động từ动词

Thường đứng đầu câu kiêm ngữ để dẫn dắt một hành động của đối tượng không xác định

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hữu nhân

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Đại từ chỉ người không xác định.

Câu ví dụ

  • 有yǒu thanh 3人rén thanh 2在zài thanh 4敲qiāo thanh 1门mén thanh 2

    Có ai đó đang gõ cửa

  • 有yǒu thanh 3人rén thanh 2知zhī thanh 1道dào thanh 4吗ma thanh 5

    Có ai đó biết không

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3人rén thanh 2说shuō thanh 1

    có người nói

  • 有yǒu thanh 3人rén thanh 2来lái thanh 2

    có người đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.