Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu有
lì力

Nghĩa tiếng Việt

mạnh mẽ, có sức mạnh, hiệu quả

Âm Hán Việt

hữu lực

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ hành động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu lực

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mô tả cái gì có sức mạnh, ảnh hưởng rõ rệt.

Câu ví dụ

  • 他的论据很有力。Tā de lùnjù hěn yǒulì. thanh 1

    Lý lẽ của cậu ấy rất thuyết phục.

  • 有力的措施。Yǒulì de cuòshī. thanh 3

    Biện pháp mạnh mẽ.

  • 给对方有力的回击。Gěi duìfāng yǒulì de huíjī. thanh 3

    Đáp trả đối phương mạnh mẽ.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3力lì thanh 4支zhī thanh 1持chí thanh 2

    ủng hộ mạnh mẽ

  • 有yǒu thanh 3力lì thanh 4的de thanh 5证zhèng thanh 4据jù thanh 4

    chứng cứ thuyết phục

  • 有yǒu thanh 3力lì thanh 4措cuò thanh 4施shī thanh 1

    biện pháp mạnh

  • 有yǒu thanh 3力lì thanh 4地dì thanh 4

    một cách mạnh mẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.