Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu有
kǒu口
wú无
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

nói nhiều nhưng không có ý xấu, thẳng thắn

Âm Hán Việt

hữu khẩu vô tâm

4 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách hoặc lời nói của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu khẩu vô tâm

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
  • 无vôkhông có
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả người nói nhiều, thẳng thắn nhưng không toan tính, không có ý xấu. Thường dùng để giải bày cho người khác không nên giận.

Câu ví dụ

  • 他有口无心,不要介意Tā yǒukǒuwúxīn, bùyào jièyì thanh 1

    Anh ấy nói nhiều nhưng không có ý xấu, đừng để ý

  • 她只是有口无心,不是故意的Tā zhǐshì yǒukǒuwúxīn, bùshì gùyì de thanh 1

    Cô ấy chỉ thẳng thắn chứ không cố ý

  • 虽suī thanh 1然rán thanh 2他tā thanh 1有yǒu thanh 3口kǒu thanh 3无wú thanh 2心xīn thanh 1,但dàn thanh 4还hái thanh 2是shi thanh 5伤shāng thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5别bié thanh 2人rén thanh 2

    Dù anh ấy vô tư nhưng vẫn làm người khác tổn thương

  • 我们要理解他是有口无心Wǒmen yào lǐjiě tā shì yǒukǒuwúxīn thanh 3

    Chúng ta cần hiểu anh ấy chỉ nói nhiều mà không có ý xấu

Kết hợp thường gặp

  • 有口无心的人yǒukǒuwúxīn de rén thanh 3

    người thẳng thắn, vô tư

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.