Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yǒu有
kuì愧

Nghĩa tiếng Việt

hổ thẹn, có lỗi

Âm Hán Việt

hữu quý

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 忄 (lòng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường kết hợp với giới từ đối với để biểu thị sự hổ thẹn hoặc có lỗi với ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu quý

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 愧quýhổ thẹn, xấu hổ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我对自己的行为感到有愧。Wǒ duì zìjǐ de xíngwéi gǎndào yǒu kuì. thanh 3

    Tôi cảm thấy hổ thẹn về hành vi của mình.

  • 他做错了事,心里有愧。Tā zuòcuò le shì, xīnli yǒu kuì. thanh 1

    Anh ấy làm sai việc, trong lòng cảm thấy có lỗi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.