Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yǒu有
shí时

Nghĩa tiếng Việt

Đôi khi, có lúc

Âm Hán Việt

hữu thời

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ để chỉ tần suất không thường xuyên của hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hữu thời

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他有时会迟到。Tā yǒushí huì chídào. thanh 1

    Anh ấy đôi khi sẽ đến muộn.

  • 有时我喜欢一个人待着。Yǒushí wǒ xǐhuān yī ge rén dāizhe. thanh 3

    Đôi khi tôi thích ở một mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.