Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yǒu有
wàng望

Nghĩa tiếng Việt

có triển vọng, có hy vọng; dùng để chỉ khả năng đạt được kết quả tốt trong tương lai.

Âm Hán Việt

hữu vọng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường đứng trước động từ để biểu thị sự việc có khả năng đạt được kết quả tốt đẹp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu vọng

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 望vọngnhìn (xa), trông; mong, hy vọng; ngày rằm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

有望 là tính từ, vị ngữ 'có triển vọng', không phải danh từ 'hy vọng'; phân biệt với 希望 (danh từ, động từ).

Câu ví dụ

  • 他有望在本次比赛中夺冠。Tā yǒuwàng zài běn cì bǐsài zhōng duóguàn. thanh 1

    Anh ấy có triển vọng đoạt chức vô địch trong kỳ thi này.

  • 这个项目有望在年底完成。Zhège xiàngmù yǒuwàng zài niándǐ wánchéng. thanh 4

    Dự án này có hy vọng hoàn thành vào cuối năm.

  • 随着新药的研发,这种病有望被治愈。Suízhe xīn yào de yánfā, zhèzhǒng bìng yǒuwàng bèi zhìyù. thanh 2

    Với sự phát triển thuốc mới, căn bệnh này có hy vọng được chữa khỏi.

  • 他是公司里最有望晋升的员工。Tā shì gōngsī lǐ zuì yǒuwàng jìnshēng de yuángōng. thanh 1

    Anh ấy là nhân viên có triển vọng thăng chức nhất trong công ty.

Kết hợp thường gặp

  • 最有望zuì yǒuwàng thanh 4

    có triển vọng nhất

  • 大有希望dà yǒu xīwàng thanh 4

    rất có hy vọng: đồng nghĩa

  • 有望实现yǒuwàng shíxiàn thanh 3

    có hy vọng hiện thực hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.