Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu有
dú毒

Nghĩa tiếng Việt

độc hại

Âm Hán Việt

hữu độc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 毋 (chớ, đừng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu độc

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 毒độcđộc hại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3蘑mó thanh 2菇gu thanh 5有yǒu thanh 3毒dú thanh 2,不bù thanh 4能néng thanh 2吃chī thanh 1。

    Loại nấm này có độc, không ăn được.

  • 工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3排pái thanh 2出chū thanh 1了le thanh 5有yǒu thanh 3毒dú thanh 2的de thanh 5气qì thanh 4体tǐ thanh 3。

    Nhà máy thải ra khí độc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.