Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yǒu有
xiàn限

Nghĩa tiếng Việt

hạn chế

Âm Hán Việt

hữu hạn

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ số lượng, thời gian hoặc năng lực bị giới hạn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu hạn

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 限hạngiới hạn; bậc cửa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5时shí thanh 2间jiān thanh 1有yǒu thanh 3限xiàn thanh 4。

    Thời gian của chúng ta có hạn.

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5能néng thanh 2力lì thanh 4有yǒu thanh 3限xiàn thanh 4,只zhǐ thanh 3能néng thanh 2帮bāng thanh 1你nǐ thanh 3这zhè thanh 4么me thanh 5多duō thanh 1。

    Năng lực của tôi có hạn, chỉ có thể giúp bạn được chừng này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.