Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù木
jiàng匠

Nghĩa tiếng Việt

thợ mộc, người làm đồ gỗ bằng tay nghề truyền thống. Chỉ nghề thủ công chế tác gỗ thành đồ vật hoặc công trình.

Âm Hán Việt

mộc tượng

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

4 nét

Bộ: 匚 (vật đựng đồ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ nghề nghiệp, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mộc tượng

Từng chữ

  • 木mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc
  • 匠tượngngười thợ; khéo, lành nghề

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái thủ công truyền thống; trong tiếng Việt Hán-Việt đọc là 'mộc tượng', dân gian gọi là 'thợ mộc'.

Câu ví dụ

  • 他父亲是一位老木匠。Tā fùqīn shì yī wèi lǎo mùjiàng. thanh 1

    Cha anh ấy là một người thợ mộc lành nghề.

  • 木匠用凿子雕刻木头。Mùjiàng yòng záozi diāokè mùtou. thanh 4

    Thợ mộc dùng đục để chạm khắc gỗ.

  • 请木匠来修一下柜子。Qǐng mùjiàng lái xiū yīxià guìzi. thanh 3

    Mời thợ mộc đến sửa cái tủ.

  • 这张桌子是木匠手工做的。Zhè zhāng zhuōzi shì mùjiàng shǒugōng zuò de. thanh 4

    Cái bàn này do thợ mộc làm thủ công.

Kết hợp thường gặp

  • 老木匠lǎo mùjiàng thanh 3

    thợ mộc lâu năm

  • 木匠活mùjiàng huó thanh 4

    việc thợ mộc

  • 木匠工具mùjiàng gōngjù thanh 4

    dụng cụ thợ mộc

  • 木匠师傅mùjiàng shīfu thanh 4

    thầy thợ mộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.