Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù木
tou头

Nghĩa tiếng Việt

gỗ

Âm Hán Việt

mộc đầu

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

4 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có thể dùng với nghĩa đen chỉ chất liệu gỗ hoặc nghĩa bóng chỉ người đần độn, cứng nhắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mộc đầu

Từng chữ

  • 木mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

木头 是 口语说法. 书面语 用 木材 (mùcái - gỗ làm vật liệu). 木头 强调 chất liệu: 木头房子 (nhà gỗ), 木头工具 (dụng cụ gỗ). 注意: 木 也有 nghĩa cây (thực vật): 树木 (cây cối).

Câu ví dụ

  • 这个桌子是木头做的。Zhège zhuōzi shì mùtou zuò de. thanh 4

    Cái bàn này làm bằng gỗ.

  • 我们需要买一些木头做家具。Wǒmen xūyào mǎi yìxiē mùtou zuò jiājù. thanh 3

    Chúng ta cần mua một chút gỗ để làm đồ gỗ.

Kết hợp thường gặp

  • 木头人mùtou rén thanh 4

    người gỗ, người vô cảm

  • 硬木头yìng mùtou thanh 4

    gỗ cứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.