Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shā杀
dú毒

Nghĩa tiếng Việt

diệt virus máy tính, loại bỏ phần mềm độc hại

Âm Hán Việt

sát độc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 毋 (chớ, đừng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin để chỉ việc quét và diệt virus máy tính

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sát độc

Từng chữ

  • 杀sátgiết chết
  • 毒độcđộc hại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'杀毒' là kết hợp của '杀' (sát = giết) và '毒' (độc = độc hại, virus). Chỉ hành động loại bỏ virus, malware khỏi máy tính. Đây là từ ghép phổ biến trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.

Câu ví dụ

  • 我需要给电脑杀毒。Wǒ xūyào gěi diànnǎo shādú. thanh 3

    Tôi cần diệt virus cho máy tính.

  • 这个杀毒软件很有效。Zhège shādú ruǎnjiàn hěn yǒuxiào. thanh 4

    Phần mềm diệt virus này rất hiệu quả.

  • 请定期杀毒,保护电脑安全。Qǐng dìngqī shādú, bǎohù diànnǎo ānquán. thanh 3

    Hãy diệt virus định kỳ để bảo mật máy tính.

Kết hợp thường gặp

  • 杀shā thanh 1毒dú thanh 2软ruǎn thanh 3件jiàn thanh 4

    phần mềm diệt virus

  • 杀shā thanh 1毒dú thanh 2程chéng thanh 2序xù thanh 4

    chương trình diệt virus

  • 电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3杀shā thanh 1毒dú thanh 2

    diệt virus máy tính

  • 定dìng thanh 4期qī thanh 1杀shā thanh 1毒dú thanh 2

    diệt virus định kỳ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.