Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lái来
shì世

Nghĩa tiếng Việt

kiếp sau, đời sau

Âm Hán Việt

lai thế

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc tân ngữ trong các câu thể hiện ước nguyện tâm linh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lai thế

Từng chữ

  • 来laiđến nơi
  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 来世再见。Láishì zàijiàn. thanh 2

    Hẹn gặp lại kiếp sau.

  • 他相信有来世。Tā xiāngxìn yǒu láishì. thanh 1

    Anh ấy tin có kiếp sau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.