Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lái来
yuán源
yú于

Nghĩa tiếng Việt

bắt nguồn từ, xuất phát từ

Âm Hán Việt

lai nguyên vu

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Luôn đi kèm với một danh từ chỉ nguồn gốc ở phía sau làm tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lai nguyên vu

Từng chữ

  • 来laiđến nơi
  • 源nguyênnguồn (nước); nguồn gốc
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết/học thuật khi nói về nguồn gốc, xuất xứ.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5词cí thanh 2来lái thanh 2源yuán thanh 2于yú thanh 2英yīng thanh 1语yǔ thanh 3

    Từ này mượn từ tiếng Anh

  • 能量来源于食物Néngliàng láiyuányú shíwù thanh 2

    Năng lượng đến từ thức ăn

  • 问题来源于管理不当Wèntí láiyuányú guǎnlǐ bùdāng thanh 4

    Vấn đề bắt nguồn từ quản lý không tốt

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5词cí thanh 2来lái thanh 2源yuán thanh 2于yú thanh 2古gǔ thanh 3文wén thanh 2

    Từ này bắt nguồn từ văn cổ

Kết hợp thường gặp

  • 来源于古láiyuányú gǔ thanh 2

    bắt nguồn từ xưa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.