Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sōng松
shù树

Nghĩa tiếng Việt

cây thông

Âm Hán Việt

tùng thụ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ loài cây cụ thể, thường đi kèm với lượng từ棵

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tùng thụ

Từng chữ

  • 松tùnglỏng, buông lỏng; cây thông; xốp
  • 树thụcái cây

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3家jiā thanh 1门mén thanh 2前qián thanh 2有yǒu thanh 3一yī thanh 1棵kē thanh 1松sōng thanh 1树shù thanh 4。

    Trước cửa nhà tôi có một cây thông.

  • 松sōng thanh 1树shù thanh 4一yī thanh 1年nián thanh 2四sì thanh 4季jì thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4绿lǜ thanh 4色sè thanh 4的de thanh 5。

    Cây thông quanh năm bốn mùa đều xanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.