Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gòu构
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

cấu thành, tạo nên

Âm Hán Việt

cấu thành

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ phần kết quả hoặc bộ phận cấu thành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấu thành

Từng chữ

  • 构cấulàm ra, tạo ra, xây dựng; tác phẩm
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Tạo thành từ các thành phần, yếu tố kết hợp lại.

Câu ví dụ

  • 水由氢和氧构成。Shuǐ yóu qīng hé yǎng gòuchéng. thanh 3

    Nước cấu tạo bởi hydro và oxy.

  • 这些因素构成了问题。Zhèxiē yīnsù gòuchéng le wèntí. thanh 4

    Các yếu tố này tạo nên vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 构gòu thanh 4成chéng thanh 2部bù thanh 4分fen thanh 5

    bộ phận cấu thành

  • 构gòu thanh 4成chéng thanh 2要yào thanh 4素sù thanh 4

    yếu tố cấu thành

  • 基jī thanh 1本běn thanh 3构gòu thanh 4成chéng thanh 2

    cấu tạo cơ bản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.