Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǒ果
shí实

Nghĩa tiếng Việt

trái cây

Âm Hán Việt

quả thực

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng với nghĩa bóng để chỉ thành quả lao động, học tập hoặc chiến thắng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quả thực

Từng chữ

  • 果quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1,树shù thanh 4上shàng thanh 4结jié thanh 2满mǎn thanh 3了le thanh 5果guǒ thanh 3实shí thanh 2。

    Mùa thu, trên cây sai trĩu quả.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5努nǔ thanh 3力lì thanh 4的de thanh 5果guǒ thanh 3实shí thanh 2。

    Đây là thành quả nỗ lực của chúng tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.