Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǒ果
shù树

Nghĩa tiếng Việt

cây ăn quả

Âm Hán Việt

quả thụ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ loại cây, thường đi với lượng từ棵

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quả thụ

Từng chữ

  • 果quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu
  • 树thụcái cây

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 山shān thanh 1上shàng thanh 4种zhòng thanh 4着zhe thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1果guǒ thanh 3树shù thanh 4。

    Trên núi trồng rất nhiều cây ăn quả.

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1果guǒ thanh 3树shù thanh 4上shàng thanh 4结jié thanh 2满mǎn thanh 3了le thanh 5果guǒ thanh 3子zi thanh 5。

    Mùa thu cây ăn quả sai trĩu quả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.