Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

róuruǎn

Nghĩa tiếng Việt

mềm, linh hoạt

Âm Hán Việt

nhu nhuyễn

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhu nhuyễn

Từng chữ

  • 柔nhumềm dẻo
  • 软nhuyễnmềm, dẻo

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 身shēn thanh 1体tǐ thanh 3柔róu thanh 2软ruǎn thanh 3

    cơ thể dẻo dai

  • 柔róu thanh 2软ruǎn thanh 3的de thanh 5床chuáng thanh 2

    chiếc giường êm

  • 柔róu thanh 2软ruǎn thanh 3的de thanh 5头tóu thanh 2发fa thanh 5

    mái tóc mềm mại

  • 柔róu thanh 2软ruǎn thanh 3的de thanh 5材cái thanh 2料liào thanh 4

    chất liệu mềm

  • 变biàn thanh 4得de thanh 5柔róu thanh 2软ruǎn thanh 3

    trở nên mềm mại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.