Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chá查
huò获

Nghĩa tiếng Việt

truy tìm và thu giữ

Âm Hán Việt

tra hoạch

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh cảnh sát hoặc hải quan bắt giữ tang vật, tội phạm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tra hoạch

Từng chữ

  • 查trakiểm tra, tra xét; tra cứu
  • 获hoạchbắt được, có được; gặt hái; đầy tớ, nô tỳ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 海hǎi thanh 3关guān thanh 1查chá thanh 2获huò thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1批pī thanh 1走zǒu thanh 3私sī thanh 1的de thanh 5电diàn thanh 4子zǐ thanh 3产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Hải quan đã truy tìm và thu giữ một lô sản phẩm điện tử buôn lậu.

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1在zài thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4行xíng thanh 2动dòng thanh 4中zhōng thanh 1查chá thanh 2获huò thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4量liàng thanh 4毒dú thanh 2品pǐn thanh 3。

    Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn ma túy trong chiến dịch lần này.

  • 执zhí thanh 2法fǎ thanh 3人rén thanh 2员yuán thanh 2查chá thanh 2获huò thanh 4了le thanh 5多duō thanh 1家jiā thanh 1无wú thanh 2照zhào thanh 4经jīng thanh 1营yíng thanh 2的de thanh 5店diàn thanh 4铺pù thanh 4。

    Lực lượng thực thi pháp luật đã phát hiện và xử lý nhiều cửa hàng kinh doanh không phép.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.