Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shù树
yīn荫

Nghĩa tiếng Việt

bóng cây, bóng mát dưới tán cây

Âm Hán Việt

thụ âm

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với giới từ 下 (dưới) tạo thành cụm từ chỉ vị trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thụ âm

Từng chữ

  • 树thụcái cây
  • 荫âmbóng râm; che chở

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ bóng mát từ tán cây, thường dùng trong ngữ cảnh mùa hè, nghỉ ngơi.

Câu ví dụ

  • 夏天我们喜欢在树荫下乘凉。Xiàtiān wǒmen xǐhuān zài shùyīn xià chéngliáng. thanh 4

    Mùa hè chúng tôi thích ngồi nghỉ mát dưới bóng cây.

  • 孩子们在树荫里玩耍。Háizimen zài shùyīn lǐ wánshuǎ. thanh 2

    Đứa trẻ chơi đùa dưới bóng mát.

  • 这棵大树的树荫能覆盖整个院子。Zhè kē dàshù de shùyīn néng fùgài zhěngge yuànzi. thanh 4

    Bóng cây to này có thể che phủ cả cái sân.

  • 公园里有很多树荫,适合散步。Gōngyuán lǐ yǒu hěnduō shùyīn, shìhé sànbù. thanh 1

    Trong công viên có nhiều bóng mát, rất thích hợp đi dạo.

Kết hợp thường gặp

  • 绿lǜ thanh 4树shù thanh 4成chéng thanh 2荫yīn thanh 1

    cây xanh rợp bóng

  • 树shù thanh 4荫yīn thanh 1下xià thanh 4

    dưới bóng cây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.