Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Thực vật

37 từ vựng · 37 có audio

Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
百合bǎihéhoa lily
柏树bǎi shùcây bách (cypress), loại cây thường xanh biểu trưng cho sự trường thọ và bất diệt trong văn hoá Trung Hoa và phương Tây.
丛林cóng línrừng rậm, rừng già
稻草dào cǎorơm lúa, thân rơm sau thu hoạch
果园guǒ yuánvườn cây ăn quả
桂花guì huāhoa mộc tê (Osmanthus fragrans), loài hoa thơm nức tiếng trong văn hóa Trung Hoa, nở vào mùa thu với mùi hương dịu ngọt đặc trưng.
海藻hǎi zǎorong biển, tảo biển
荷花hé huāhoa sen
花瓣huā bàncánh hoa
花卉huā huìhoa và cỏ cây: tổng xưng cho các loài thực vật có hoa và cây cảnh; thường dùng trong ngữ cảnh trồng trọt, trang trí, thực vật học.
柳树liǔ shùcây liễu
蘑菇mó gunấm
槐树huái shùcây hoè, cây hoa hoè
礁石jiāo shíđá ngầm, rạn san hô
茎jīngthân cây
荆棘jīng jígai, chông gai; khó khăn
菊花jú huāhoa cúc
莲子lián zǐhạt sen
芦花lú huāhoa lau, bông lau: bông trắng mịn như bông của cây lau sậy mọc ven sông hồ, thường gợi hình ảnh mùa thu, bờ nước hoang vắng.
麻málanh
茂密mào mìrậm rạp, um tùm; chỉ cây cối tươi tốt che kín dày đặc không thấy ánh sáng lọt qua.
茂盛mào shèngsum suê, tươi tốt, phồn thịnh
玫瑰méi guīhoa hồng, hoa hồng nhung
牡丹mǔ danmẫu đơn (牡丹, mǔ dān): hoa mẫu đơn (peony), loài hoa quý được coi là 「hoa vua」trong văn hoá Trung Hoa, biểu tượng của phú quý và thịnh vượng.
棉花mián huābông
奇花异草qí huā yì cǎohoa lạ cỏ lạ; những cái hiếm thấy
盛开shèng kāinở rộ; hoa đang ở đỉnh điểm nở, tươi thắm và đầy đủ nhất.
树木shù mùcây cối; rừng cây; sự trồng cây
树梢shù shāongọn cây
树荫shù yīnbóng cây, bóng mát dưới tán cây
树枝shù zhīcành cây
芽yáchồi, mầm
杨树yáng shùcây Dương (dương liễu)
移植yí zhícấy ghép, di chuyển
绽放zhàn fàngnở rộ, hoa nở bung
株zhūcây
芬芳fēn fāngthơm ngát, hương thơm thanh khiết: mùi hương dễ chịu, ngào ngạt của hoa cỏ hoặc điều gì đó thanh cao.