Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
táo桃
huā花

Nghĩa tiếng Việt

hoa đào

Âm Hán Việt

đào hoa

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ loài hoa, hoặc dùng trong cụm từ cố định chỉ vận đào hoa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đào hoa

Từng chữ

  • 桃đàocây hoa đào; lễ cưới
  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 三sān thanh 1月yuè thanh 4桃táo thanh 2花huā thanh 1开kāi thanh 1了le thanh 5。

    Tháng ba hoa đào nở rồi.

  • 山shān thanh 1上shàng thanh 4开kāi thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5桃táo thanh 2花huā thanh 1。

    Trên núi nở đầy hoa đào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.