Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

zǐgǔxiāngyìng

Nghĩa tiếng Việt

ví von sự phối hợp nhịp nhàng, ăn ý giữa các bên

Âm Hán Việt

tử cổ tương ứng

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

11 nét

Bộ: 鼓 (cái trống)

13 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

tử cổ tương ứng

Từng chữ

  • 梓tửcây tử (dùng để đóng đàn; tượng trưng cho con); khắc chữ lên bản gỗ; quê cha đất tổ
  • 鼓cổcái trống; gảy đàn
  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.