Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiǎn检
chá察

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra, công tố, thanh tra

Âm Hán Việt

kiểm sát

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

11 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực tư pháp, pháp luật, phân biệt với 检查 mang nghĩa kiểm tra thông thường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiểm sát

Từng chữ

  • 检kiểmkiểm tra, xem xét
  • 察sátxem kỹ

Tầng từ vựng

Kiểm tra hoặc công tố.

Câu ví dụ

  • 检察机关介入调查。Jiǎnchá jīguān jièrù diàochá. thanh 3

    Cơ quan công tố đã vào cuộc điều tra.

Kết hợp thường gặp

  • 检jiǎn thanh 3察chá thanh 2官guān thanh 1

    kiểm sát viên

  • 检jiǎn thanh 3察chá thanh 2机jī thanh 1构gòu thanh 4

    cơ quan kiểm sát

  • 依yī thanh 1法fǎ thanh 3检jiǎn thanh 3察chá thanh 2

    kiểm sát theo pháp luật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.