Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiǎn检
yàn验

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra; kiểm nghiệm; thử nghiệm

Âm Hán Việt

kiểm nghiệm

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

11 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong lĩnh vực khoa học, y tế, sản xuất để xác định chất lượng hoặc chân lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiểm nghiệm

Từng chữ

  • 检kiểmkiểm tra, xem xét
  • 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm

Tầng từ vựng

检验 là kiểm tra, kiểm nghiệm để xác nhận chất lượng hoặc tiêu chuẩn. Trang trọng hơn "检查". Thường dùng trong y tế, kỹ thuật.

Câu ví dụ

  • 医生检验了我的血液。Yīshēng jiǎnyàn le wǒ de xuèyè. thanh 1

    Bác sĩ đã kiểm nghiệm máu của tôi.

  • 这些产品需要检验。Zhèxiē chǎnpǐn xūyào jiǎnyàn. thanh 4

    Những sản phẩm này cần kiểm tra.

Kết hợp thường gặp

  • 检jiǎn thanh 3验yàn thanh 4报bào thanh 4告gào thanh 4

    báo cáo kiểm nghiệm

  • 检jiǎn thanh 3验yàn thanh 4合hé thanh 2格gé thanh 2

    kiểm nghiệm đạt

  • 质zhì thanh 4量liàng thanh 4检jiǎn thanh 3验yàn thanh 4

    kiểm tra chất lượng

  • 卫wèi thanh 4生shēng thanh 1检jiǎn thanh 3验yàn thanh 4

    kiểm tra vệ sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.