Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shì试
yàn验

Nghĩa tiếng Việt

thử nghiệm, thử

Âm Hán Việt

thí nghiệm

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như 做 (zuò), 进行 (jìnxíng)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thí nghiệm

Từng chữ

  • 试thíthử, thử nghiệm; thi tài
  • 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm

Tầng từ vựng

Khác với '实验' (thí nghiệm khoa học), '试验' thiên về thử sản phẩm hoặc phương pháp mới.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4试shì thanh 4验yàn thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5新xīn thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Chúng ta cần thử sản phẩm mới này.

  • 试shì thanh 4验yàn thanh 4结jié thanh 2果guǒ thanh 3很hěn thanh 3成chéng thanh 2功gōng thanh 1。

    Kết quả thử nghiệm rất thành công.

Kết hợp thường gặp

  • 试shì thanh 4验yàn thanh 4田tián thanh 2

    ruộng thí nghiệm

  • 做zuò thanh 4试shì thanh 4验yàn thanh 4

    làm thử nghiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.