Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mián棉
huā花

Nghĩa tiếng Việt

bông

Âm Hán Việt

miên hoa

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ chất liệu hoặc cây trồng, thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

miên hoa

Từng chữ

  • 棉miêncây bông
  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1上shang thanh 5的de thanh 5白bái thanh 2云yún thanh 2像xiàng thanh 4棉mián thanh 2花huā thanh 1一yī thanh 1样yàng thanh 4。

    Mây trắng trên trời giống như bông vậy.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3衣yī thanh 1服fu thanh 5是shì thanh 4纯chún thanh 2棉mián thanh 2花huā thanh 1做zuò thanh 4的de thanh 5。

    Loại quần áo này được làm bằng bông nguyên chất.

  • 农nóng thanh 2民mín thanh 2们men thanh 5在zài thanh 4田tián thanh 2里lǐ thanh 3采cǎi thanh 3摘zhāi thanh 1棉mián thanh 2花huā thanh 1。

    Các bác nông dân đang hái bông trên đồng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.