Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ loại quả, thường đi với lượng từ 个
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
gia tử
Từng chữ
- 椰giacây dừa, quả dừa
- 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ cơ bản cho quả dừa, thường dùng trong ẩm thực và đời sống vùng nhiệt đới.
Câu ví dụ
- 我喜欢喝椰子汁
Tôi thích uống nước dừa
- 热带地区有很多椰子树
Vùng nhiệt đới có nhiều cây dừa
- 这个椰子很大
Quả dừa này to
- 椰子肉可以吃
Cơm dừa có thể ăn được
Kết hợp thường gặp
- 椰子汁
nước dừa
- 椰子树
cây dừa
- 椰子肉
cơm dừa
- 椰子油
dầu dừa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.