Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
gài概
kuò括

Nghĩa tiếng Việt

khái quát

Âm Hán Việt

khái quát

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

13 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ nội dung cần tóm tắt hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khái quát

Từng chữ

  • 概kháigạt phẳng, gạt bằng; đo đạc; bao quát, tóm tắt
  • 括quátbao quát; buộc lại, bó lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3概gài thanh 4括kuò thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1的de thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5。

    Hãy khái quát ý chính của bài văn này.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2概gài thanh 4括kuò thanh 4得de thanh 5很hěn thanh 3清qīng thanh 1楚chu thanh 5。

    Anh ấy đã khái quát vấn đề rất rõ ràng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.