Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cận trung cấp 2 (加速篇Ⅱ)

Nhàn đàm về người Bắc Kinh (闲说北京人)

47 từ vựng · 47 có audio

Tiến độ học0/47 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
面子miàn zithể diện
醋cùgiấm
顿dùnmột bữa; một lần; đột ngột
展示zhǎn shìtrưng bày, thể hiện, trình diễn
嗜好shì hàosở thích, thói quen (thường mang tính ham thích mạnh)
贵族guì zúquý tộc, tầng lớp đặc quyền trong xã hội phong kiến hoặc hiện đại
美食měi shíđặc sản, món ngon, ẩm thực
美味měi wèimón ăn ngon, hương vị thơm ngon tuyệt hảo. Dùng cả như danh từ (món ngon) lẫn tính từ (ngon tuyệt).
佳肴jiā yáocao lương mỹ vị
忌讳jì huìkiêng kỵ, điều không được nói hoặc làm theo phong tục, tín ngưỡng, hoặc vì nhạy cảm
罪魁祸首zuì kuí huò shǒukẻ chủ mưu, nguyên nhân chính
苦力kǔ lìngười lao động chân tay nặng nhọc được trả công thấp; công việc vất vả nặng nhọc; trong lịch sử còn chỉ nhân công người Hoa bị bóc lột.
品尝pǐn chángnếm thử, thưởng thức (mùi vị)
概括gài kuòkhái quát
移民yí míndi dân, nhập cư, chuyển đến nước khác sinh sống
依然yī ránvẫn
口音kǒu yīngiọng
浓重nóng zhòngđậm đà, nồng nàn; (về màu, mùi, cảm xúc) dày đặc, mạnh mẽ
饮食yǐn shíthức ăn và đồ uống
风味fēng wèihương vị, mùi vị đặc trưng
兼容jiān róngtương thích
人文rén wénnhân văn
包容bāo róngbao dung: chứa đựng và chấp nhận sự khác biệt; rộng lượng, không kỳ thị hay loại bỏ.
尝试cháng shìthử, thử nghiệm
菜系cài xìTrường phái ẩm thực, phong cách nấu ăn
偏爱piān àithiên vị, yêu thích đặc biệt
菜肴cài yáoMón ăn, thức ăn
喜xǐVui, mừng, thích, hỷ
糕点gāo diǎnBánh ngọt, điểm tâm, bánh kẹo
百姓bǎi xìngBách tính, dân chúng, người dân
冲淡chōng dànPha loãng, làm nhạt đi, làm phai nhạt
排场pái chǎngTráng lệ, phô trương, hoành tráng
洋车yǎng chēXe kéo, xe tay (thời xưa)
咸菜xián càiDưa muối, rau muối, cà muối
火烧huǒ shāoBánh nướng (một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc)
野性yě xìngHoang dã, bản năng hoang dã
火爆huǒ bàoNóng bỏng, bùng nổ, thịnh hành, gay gắt
泼辣pō laĐanh đá, chua ngoa, dữ dằn (thường dùng để chỉ phụ nữ)
远古yuǎn gǔXa xưa, cổ đại, thời thượng cổ
繁衍fán yǎnSinh sôi nảy nở, phát triển, nhân giống
生息shēng xīsinh sống, tồn tại; sinh lợi, lãi suất
交汇jiāo huìgiao nhau, gặp nhau, hợp lưu
脚夫jiǎo fūphu khuân vác, phu khuân gánh
碟diéĐĩa, đĩa CD/DVD
温文尔雅wēn wén ěr yǎÔn hòa nhã nhặn, dịu dàng thanh lịch
构筑gòu zhùxây dựng, kiến tạo
生猛shēng měngmạnh mẽ, sống động (chỉ người, động vật); tươi sống, còn sống (chỉ hải sản)