Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gài概
lǜ率

Nghĩa tiếng Việt

xác suất

Âm Hán Việt

khái luật

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

13 nét

Bộ: 玄 (màu đen)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau các định ngữ chỉ số lượng hoặc tính chất để làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khái luật

Từng chữ

  • 概kháigạt phẳng, gạt bằng; đo đạc; bao quát, tóm tắt
  • 率luậttỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)

Tầng từ vựng

Xác suất hoặc khả năng.

Câu ví dụ

  • 成功的概率很高。Chénggōng de gàilǜ hěn gāo. thanh 2

    Xác suất thành công rất cao.

Kết hợp thường gặp

  • 概gài thanh 4率lǜ thanh 4论lùn thanh 4

    lý thuyết xác suất

  • 大dà thanh 4概gài thanh 4率lǜ thanh 4

    xác suất cao

  • 小xiǎo thanh 3概gài thanh 4率lǜ thanh 4

    xác suất thấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.