Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词Phó từ副词
Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái vô cùng vui sướng khi làm việc gì đó
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
hoan thiên hỉ địa
Từng chữ
- 欢hoanvui vẻ, vui mừng
- 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
- 喜hỉmừng; vui; vui mừng; hoan hỉ
- 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 孩子们欢天喜地地玩耍。
Bọn trẻ vui mừng khôn xiết chơi đùa.
- 听到这个好消息,大家欢天喜地。
Nghe tin tốt này, mọi người đều vui như trẩy hội.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.