Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
huān欢
tiān天
xǐ喜
dì地

Nghĩa tiếng Việt

vui như trẩy hội, vui mừng khôn xiết

Âm Hán Việt

hoan thiên hỉ địa

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái vô cùng vui sướng khi làm việc gì đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hoan thiên hỉ địa

Từng chữ

  • 欢hoanvui vẻ, vui mừng
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 喜hỉmừng; vui; vui mừng; hoan hỉ
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 孩子们欢天喜地地玩耍。Háizimen huān tiān xǐ dì de wánshuǎ. thanh 2

    Bọn trẻ vui mừng khôn xiết chơi đùa.

  • 听到这个好消息,大家欢天喜地。Tīng dào zhège hǎo xiāoxī, dàjiā huān tiān xǐ dì. thanh 1

    Nghe tin tốt này, mọi người đều vui như trẩy hội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.