Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhèng正
yì义

Nghĩa tiếng Việt

công lý

Âm Hán Việt

chính nghĩa

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như sự nghiệp, chiến tranh hoặc làm danh từ chỉ phẩm chất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chính nghĩa

Từng chữ

  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng
  • 义nghĩanghĩa khí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 正zhèng thanh 4义yì thanh 4总zǒng thanh 3会huì thanh 4战zhàn thanh 4胜shèng thanh 4邪xié thanh 2恶è thanh 4。

    Chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng cái ác.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3正zhèng thanh 4义yì thanh 4感gǎn thanh 3的de thanh 5人rén thanh 2。

    Anh ấy là người rất có ý thức chính nghĩa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.