Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
zhèng正
shì是

Nghĩa tiếng Việt

chính xác là

Âm Hán Việt

chính thị

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Dùng để nhấn mạnh sự khẳng định, thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ làm vị ngữ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chính thị

Từng chữ

  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Phó từ khẳng định chính xác.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4正zhèng thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3要yào thanh 4的de thanh 5

    Đây chính là thứ tôi muốn

  • 正zhèng thanh 4是shì thanh 4时shí thanh 2候hou thanh 5

    đúng lúc

Kết hợp thường gặp

  • 正zhèng thanh 4是shì thanh 4如rú thanh 2此cǐ thanh 3

    chính là như vậy

  • 不bù thanh 4正zhèng thanh 4是shì thanh 4

    chẳng phải là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.