Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhēng正
yuè月

Nghĩa tiếng Việt

tháng giêng âm lịch

Âm Hán Việt

chính nguyệt

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ hoặc làm chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chính nguyệt

Từng chữ

  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng
  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3年nián thanh 2正zhēng thanh 1月yuè thanh 4,这zhè thanh 4里lǐ thanh 3都dōu thanh 1会huì thanh 4举jǔ thanh 3办bàn thanh 4热rè thanh 4闹nào thanh 4的de thanh 5庙miào thanh 4会huì thanh 4。

    Mỗi năm vào tháng giêng, nơi đây đều tổ chức hội đền nhộn nhịp.

  • 正zhēng thanh 1月yuè thanh 4初chū thanh 1一yī thanh 1,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1会huì thanh 4互hù thanh 4相xiāng thanh 1拜bài thanh 4年nián thanh 2送sòng thanh 4祝zhū thanh 1福fú thanh 2。

    Vào mùng một tháng giêng, mọi người đều chúc Tết và gửi lời chúc lành cho nhau.

  • 忙máng thanh 2完wán thanh 2了le thanh 5正zhēng thanh 1月yuè thanh 4,农nóng thanh 2民mín thanh 2们men thanh 5就jiù thanh 4要yào thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4春chūn thanh 1耕gēng thanh 1了le thanh 5。

    Bận rộn xong tháng giêng, người nông dân phải bắt đầu chuẩn bị cho vụ cấy mùa xuân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.