Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhèng正
guī规

Nghĩa tiếng Việt

chính quy, chính thức

Âm Hán Việt

chính quy

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chính quy

Từng chữ

  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng
  • 规quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4一yī thanh 1家jiā thanh 1正zhèng thanh 4规guī thanh 1的de thanh 5医yī thanh 1院yuàn thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy làm việc tại một bệnh viện chính quy.

  • 接jiē thanh 1受shòu thanh 4正zhèng thanh 4规guī thanh 1训xùn thanh 4练liàn thanh 4能néng thanh 2提tí thanh 2高gāo thanh 1专zhuān thanh 1业yè thanh 4技jì thanh 4能néng thanh 2。

    Tiếp nhận đào tạo chính quy có thể nâng cao kỹ năng chuyên môn.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5品pǐn thanh 3牌pái thanh 2的de thanh 5产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3都dōu thanh 1有yǒu thanh 3正zhèng thanh 4规guī thanh 1的de thanh 5发fā thanh 1票piào thanh 4。

    Sản phẩm của thương hiệu này đều có hóa đơn chính thức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.