Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wāi歪
qū曲

Nghĩa tiếng Việt

xuyên tạc

Âm Hán Việt

oai khúc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

9 nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như 事实 (sự thật), 历史 (lịch sử)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

oai khúc

Từng chữ

  • 歪oaiméo, lệch
  • 曲khúccong queo; khúc, đoạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2歪wāi thanh 1曲qū thanh 1历lì thanh 4史shǐ thanh 3事shì thanh 4实shí thanh 2。

    Chúng ta không thể xuyên tạc sự thật lịch sử.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5发fā thanh 1言yán thanh 2被bèi thanh 4一yī thanh 1些xiē thanh 1媒méi thanh 2体tǐ thanh 3歪wāi thanh 1曲qū thanh 1了le thanh 5。

    Phát biểu của anh ấy đã bị một số truyền thông xuyên tạc.

  • 请qǐng thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4歪wāi thanh 1曲qū thanh 1我wǒ thanh 3刚gāng thanh 1才cái thanh 2说shuō thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4。

    Xin đừng xuyên tạc những lời tôi vừa nói.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.